Bài tập 1/3: Bài 1: Tìm 2 từ tiếng Nhật và Việt giống nghĩa
![]() ![]() |
1. |
|
a.chào buổi tối | ||
![]() ![]() |
2. |
|
b.Vâng | ||
![]() ![]() |
3. |
|
c.chào buổi sáng | ||
![]() ![]() |
4. |
|
d.chào buổi chiều | ||
![]() ![]() |
5. |
|
e.xin chào | ||
![]() ![]() |
6. |
|
f.không | ||
![]() ![]() |
7. |
|
g.Tôi | ||
![]() ![]() |
8. |
|
h.nhân viên | ||
![]() ![]() |
9. |
|
i.sinh viên | ||
![]() ![]() |
10. |
|
j.Vậy à |
Bài tập 2/3: Bài 2: Chọn từ chính xác
1 |
|
|||||||||
2 |
|
|||||||||
3 |
|
|||||||||
4 |
|
Bài tập 3/3: Bài 3: Nhìn vào hình và chọn câu trả lời đúng
|
|||||||
|
|||||||
|
|||||||
|
|||||||
|
Học tiếng nhật
Học chữ Kanji
Bảng chữ cái Hiragana
Bảng chữ cái Katagana
Mẫu câu thông dụng