Cách viết Tập viết
THỦY- Số nét: 04 - Bộ: THỦY 水
|
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
|
||||||||||||||||||||||||||||
Cách nhớ
![]()
Hình ảnh của thác nước bắn tung tóe
|
|||||||||||||||||||||||||||||
Giải thích nghĩa
nước thứ 4 |
|||||||||||||||||||||||||||||
Ví dụ
Ví dụ 1:
nước đó bẩn nên không uống được 汚すぎ(きたなすぎ) : quá dơ - すぎ có nghĩa là quá, thường gắn vào đuôi của các tính từ 飲めない(のめない) : thể nai của 飲む: không uống được Ví dụ 2:
Hãy gặp nhau vào thứ 4 tuần sau 来週(らいしゅう) : tuần sau Ví dụ 3:
nước không chảy nữa 止まった(とまった) : thể ta của とまる:dừng lại Ví dụ 4:
Bạn nên đeo kính bảo hộ trong nước. かける : đeo (kính) |
|||||||||||||||||||||||||||||
Bài tập
1:
2:
3:
4:
|
|||||||||||||||||||||||||||||
Bình luận
|