Cách viết Tập viết
NHẬT- Số nét: 04 - Bộ: NHẬT 日
|
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
|
||||||||||||||||||||||||||||
Cách nhớ
![]()
Vẽ hình mặt trời
|
|||||||||||||||||||||||||||||
Giải thích nghĩa
mặt trời, ví dự như 日があたる: có ánh nắng mặt trời ngày, ví dụ như 一日:1 ngày Thứ như thứ 2, 3,4... nước nhật |
|||||||||||||||||||||||||||||
Ví dụ
Ví dụ 1:
Vườn nhà tôi luôn tràn ngập ánh mặt trời 庭(にわ) : vườn Ví dụ 2:
Chúc mừng sinh nhật Ví dụ 3:
nghỉ ở Nhật 1 tháng 一ヶ月(いっかげつ) : 1 tháng 住んでいます(すんでいます) : thể te của すむ: sống Ví dụ 4:
Tôi đi ra ngoài với máy ảnh của tôi vào các ngày lễ. 持って(もって) : thể te của もつ: mang, có 出かけます(でかけます) : đi ra ngoài |
|||||||||||||||||||||||||||||
Bài tập
1:
2:
3:
4:
|
|||||||||||||||||||||||||||||
Bình luận
|